Bản dịch của từ Maritime tort trong tiếng Việt

Maritime tort

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maritime tort (Noun)

mˈɛɹətˌaɪm tˈɔɹt
mˈɛɹətˌaɪm tˈɔɹt
01

Một hành vi sai trái hoặc sự vi phạm quyền (khác với theo hợp đồng) dẫn đến trách nhiệm pháp lý trong luật hàng hải.

A wrongful act or an infringement of a right (other than under contract) leading to legal liability in maritime law.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một hành vi sai trái xảy ra trên các vùng nước có thể điều hướng hoặc trong quá trình hoạt động hàng hải.

A tort that occurs on navigable waters or in the course of maritime activities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phạm vi liên quan đến việc vi phạm nghĩa vụ liên quan đến hoạt động hàng hải.

An offense that involves a breach of duty related to maritime operations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Maritime tort cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Maritime tort

Không có idiom phù hợp