Bản dịch của từ Mark up trong tiếng Việt

Mark up

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mark up(Noun)

mˈɑɹk ˈʌp
mˈɑɹk ˈʌp
01

Một sự tăng giá của một món hàng hoặc dịch vụ; phần tiền thêm vào so với giá gốc.

An increase in the price of something.

价格上涨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mark up(Verb)

mˈɑɹk ˈʌp
mˈɑɹk ˈʌp
01

Tăng giá một món hàng hoặc dịch vụ; bán với giá cao hơn trước.

To increase the price of something.

提高价格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mark up(Phrase)

mˈɑɹk ˈʌp
mˈɑɹk ˈʌp
01

Tỉ lệ hoặc số tiền cộng thêm vào giá vốn của một mặt hàng để xác định giá bán. Nói cách khác, là phần lợi nhuận (theo tiền hoặc phần trăm) được tính lên chi phí để ra giá bán cho khách hàng.

The amount or percentage added to the cost price of an item to determine its selling price.

加价

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh