Bản dịch của từ Market demand trong tiếng Việt
Market demand
Noun [U/C]

Market demand(Noun)
mˈɑɹkət dɨmˈænd
mˈɑɹkət dɨmˈænd
Ví dụ
Ví dụ
03
Các mức độ nhu cầu tổng thể trong một khu vực địa lý cụ thể, có liên quan đến các doanh nghiệp và các nhà kinh tế để hiểu điều kiện thị trường.
The overall demand levels within a specific geographic area, relevant for businesses and economists to understand market conditions.
Ví dụ
