Bản dịch của từ Market partitioning trong tiếng Việt

Market partitioning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market partitioning (Noun)

mˈɑɹkət pɑɹtˈɪʃənɨŋ
mˈɑɹkət pɑɹtˈɪʃənɨŋ
01

Quá trình phân chia một thị trường thành các tập hợp khách hàng riêng biệt có nhu cầu hoặc đặc điểm chung.

The process of dividing a market into distinct subsets of customers with common needs or characteristics.

Ví dụ

Market partitioning helps identify different social groups in urban areas.

Phân khúc thị trường giúp xác định các nhóm xã hội khác nhau ở thành phố.

Market partitioning does not always consider cultural differences in communities.

Phân khúc thị trường không luôn xem xét sự khác biệt văn hóa trong cộng đồng.

Does market partitioning improve services for specific social demographics in cities?

Phân khúc thị trường có cải thiện dịch vụ cho các nhóm xã hội cụ thể không?

02

Một chiến lược được các công ty sử dụng để nhắm đến các phân khúc cụ thể của thị trường nhằm tối đa hóa lợi nhuận.

A strategy used by firms to target specific segments of the market to maximize profits.

Ví dụ

Market partitioning helps companies like Apple reach young consumers effectively.

Phân khúc thị trường giúp các công ty như Apple tiếp cận người tiêu dùng trẻ hiệu quả.

Market partitioning does not always guarantee higher profits for all businesses.

Phân khúc thị trường không phải lúc nào cũng đảm bảo lợi nhuận cao hơn cho tất cả doanh nghiệp.

How does market partitioning affect social services in urban areas?

Phân khúc thị trường ảnh hưởng như thế nào đến dịch vụ xã hội ở các khu vực đô thị?

03

Một phương pháp phân tích thị trường giúp các doanh nghiệp xác định đối tượng mục tiêu và điều chỉnh chiến lược cho phù hợp.

An approach to market analysis that helps businesses identify target audiences and tailor strategies accordingly.

Ví dụ

Market partitioning helps businesses understand diverse social groups effectively.

Phân khúc thị trường giúp doanh nghiệp hiểu các nhóm xã hội đa dạng.

Market partitioning does not simplify social dynamics for businesses in Vietnam.

Phân khúc thị trường không đơn giản hóa các động lực xã hội cho doanh nghiệp ở Việt Nam.

How can market partitioning improve social outreach for local charities?

Làm thế nào phân khúc thị trường có thể cải thiện hoạt động xã hội cho các tổ chức từ thiện địa phương?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Market partitioning cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Market partitioning

Không có idiom phù hợp