Bản dịch của từ Market price trong tiếng Việt

Market price

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Market price (Idiom)

01

Mức giá được xác định bởi cung và cầu trên thị trường.

The price determined by supply and demand in the marketplace.

Ví dụ

The market price for housing in San Francisco is extremely high.

Giá thị trường cho nhà ở tại San Francisco rất cao.

The market price does not always reflect the true value of goods.

Giá thị trường không phải lúc nào cũng phản ánh giá trị thực của hàng hóa.

What influences the market price of essential goods in our community?

Điều gì ảnh hưởng đến giá thị trường của hàng hóa thiết yếu trong cộng đồng chúng ta?

02

Giá hiện tại mà một mặt hàng cụ thể có thể được mua hoặc bán trên thị trường.

The current price at which a particular commodity can be bought or sold in a market.

Ví dụ

The market price of rice increased by 10% last month.

Giá thị trường của gạo đã tăng 10% trong tháng trước.

The market price of housing does not reflect its actual value.

Giá thị trường của nhà ở không phản ánh giá trị thực tế của nó.

What is the current market price of coffee in Vietnam?

Giá thị trường hiện tại của cà phê ở Việt Nam là bao nhiêu?

03

Mức giá mà người mua và người bán đồng ý giao dịch.

The price at which buyers and sellers agree to transact.

Ví dụ

The market price for rice increased by 20% last year.

Giá thị trường cho gạo đã tăng 20% năm ngoái.

The market price is not always fair for low-income families.

Giá thị trường không phải lúc nào cũng công bằng với các gia đình thu nhập thấp.

What is the current market price for essential goods in our area?

Giá thị trường hiện tại cho hàng hóa thiết yếu trong khu vực của chúng ta là gì?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Market price cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng cho chủ đề Advertising
[...] Second, the heavy cost of producing a range of advertisements can raise the of many products, meaning that people will have to pay more money to buy an item that they want [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng cho chủ đề Advertising

Idiom with Market price

Không có idiom phù hợp