Bản dịch của từ Marketing environment trong tiếng Việt

Marketing environment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marketing environment(Phrase)

mˈɑːkɪtɪŋ ɛnvˈaɪərənmənt
ˈmɑrkətɪŋ ɑnˈvaɪrənmənt
01

Sự kết hợp giữa các yếu tố bên ngoài và bên trong tác động đến các hoạt động và quyết định marketing của một tổ chức.

The combination of external and internal factors that influence an organizations marketing activities and decisions

Ví dụ
02

Bối cảnh rộng lớn hơn trong đó hoạt động tiếp thị diễn ra bao gồm các yếu tố kinh tế, xã hội, công nghệ và quy định.

The broader context within which marketing takes place encompassing economic social technological and regulatory forces

Ví dụ
03

Bao gồm các yếu tố như đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp và xu hướng thị trường ảnh hưởng đến chiến lược tiếp thị.

Includes elements such as competitors customers suppliers and market trends that affect marketing strategies

Ví dụ