Bản dịch của từ Marketing metric trong tiếng Việt
Marketing metric
Noun [U/C]

Marketing metric(Noun)
mˈɑɹkətɨŋ mˈɛtɹɨk
mˈɑɹkətɨŋ mˈɛtɹɨk
01
Một đơn vị tiêu chuẩn được sử dụng để đo lường hiệu suất của một chiến dịch hoặc chiến lược tiếp thị.
A standard unit of measurement that is used to quantify the performance of a marketing campaign or strategy.
Ví dụ
02
Một thước đo số học hoặc thống kê liên quan đến các hoạt động tiếp thị giúp xác định hiệu quả.
A numerical or statistical measure related to marketing activities that helps ascertain effectiveness.
Ví dụ
