Anh - Việt

Bản dịch của từ Marred trong tiếng Việt

marred

Adjective

marred (Adjective)

/mɑrd/
/mɑrd/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) mô tả người bị bối rối, rầu rĩ hoặc lo lắng; tinh thần bị xáo trộn.

(từ cổ, ít dùng) mô tả người bị bối rối, rầu rĩ hoặc lo lắng; tinh thần bị xáo trộn.

obsolete Of a person perplexed or troubled.

Ví dụ
Mối quan hệ bị hỏng giữa John và Mary ảnh hưởng đến điểm IELTS của họ.The marred relationship between John and Mary affected their IELTS scores.
Danh tiếng bị hỏng của cô ấy trong xã hội dẫn đến cô đơn.Her marred reputation in the social circle led to isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả một đứa trẻ được nuông chiều quá mức, chiều hư, được cưng quá dẫn tới hư hỏng hoặc thiếu kỷ luật.

Miêu tả một đứa trẻ được nuông chiều quá mức, chiều hư, được cưng quá dẫn tới hư hỏng hoặc thiếu kỷ luật.

Yorkshire Of a child spoilt cosseted overly indulged.

Ví dụ
Hành vi bị hỏng của cô ấy làm cho cô ấy không được yêu thích giữa các bạn cùng lớp.Her marred behavior made her unpopular among classmates.
Phụ huynh nên tránh việc nuôi dạy trẻ bị hỏng để khuyến khích độc lập.Parents should avoid raising marred children to promote independence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh