Bản dịch của từ Marrow trong tiếng Việt

Marrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marrow(Noun)

mˈæɹoʊ
mˈɛɹoʊ
01

Một chất béo mềm trong khoang xương, nơi sản sinh ra các tế bào máu.

A soft fatty substance in the cavities of bones in which blood cells are produced.

Ví dụ
02

Cây thuộc họ bầu, có bí.

The plant of the gourd family which produces marrows.

Ví dụ
03

Phần thiết yếu của một cái gì đó.

The essential part of something.

Ví dụ
04

Thứ gì đó tạo thành một cặp với thứ khác; một đối tác hoặc sinh đôi.

Something that forms a pair with something else a counterpart or twin.

Ví dụ
05

Quả bầu dài, ruột trắng, vỏ xanh, được dùng làm rau ăn.

A long whitefleshed gourd with green skin which is eaten as a vegetable.

Ví dụ
06

Một người bạn, người bạn đồng hành hoặc đồng nghiệp (thường được dùng làm dạng địa chỉ)

A friend companion or workmate often used as a form of address.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ