Bản dịch của từ Mass society trong tiếng Việt
Mass society
Noun

Mass society (Noun)
mˈæs səsˈaɪəti
mˈæs səsˈaɪəti
Ví dụ
02
Một xã hội trong đó nhiều người quan tâm nhiều hơn đến nhu cầu của bản thân hơn là của người khác, thường được phản ánh qua sự thiếu hụt cộng đồng và giá trị truyền thống.
A society in which many people are more concerned with their own needs than those of others, often reflected in a lack of community and traditional values.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một xã hội được đặc trưng bởi phương tiện truyền thông đại chúng và sự tiêu chuẩn hóa văn hóa và hành vi xã hội.
A society characterized by the mass media and the standardization of culture and social behavior.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
