Bản dịch của từ Massage therapy trong tiếng Việt

Massage therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Massage therapy(Noun)

mˈæsɪdʒ θˈɛrəpi
ˈmæsɪdʒ ˈθɛrəpi
01

Một phương pháp nhằm giảm căng thẳng và đau nhức cơ bắp thông qua thao tác thủ công lên cơ thể.

A practice aimed at alleviating muscle tension and pain through manual manipulation of the body

Ví dụ
02

Một kỹ thuật trị liệu liên quan đến việc tác động vào cơ bắp và mô mềm nhằm cải thiện sức khỏe và trạng thái tinh thần của một người.

A treatment technique involving the manipulation of muscle and soft tissue to enhance a persons health and wellbeing

Ví dụ
03

Một hình thức chăm sóc sức khỏe kết hợp nhiều kỹ thuật massage với mục đích trị liệu.

A form of healthcare that incorporates various techniques of massage for therapeutic purposes

Ví dụ