Bản dịch của từ Massage therapy trong tiếng Việt
Massage therapy
Noun [U/C]

Massage therapy(Noun)
mˈæsɪdʒ θˈɛrəpi
ˈmæsɪdʒ ˈθɛrəpi
01
Một phương pháp nhằm giảm căng thẳng và đau nhức cơ bắp thông qua thao tác thủ công lên cơ thể.
A practice aimed at alleviating muscle tension and pain through manual manipulation of the body
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức chăm sóc sức khỏe kết hợp nhiều kỹ thuật massage với mục đích trị liệu.
A form of healthcare that incorporates various techniques of massage for therapeutic purposes
Ví dụ
