Anh - Việt

Bản dịch của từ Massing trong tiếng Việt

massing

Verb

massing (Verb)

/mˈæsɪŋ/
/mˈæsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp lại thành một khối hoặc một đống; dồn lại, tích tụ lại thành một khối lớn.

gather together in a mass or sum accumulate.

Ví dụ
Tập hợp tất cả bằng chứng sẽ làm luận điểm của bạn thuyết phục hơn.Massing all the evidence will make your argument more convincing.
Không tập hợp đủ sự thật có thể làm suy yếu tác động của bài luận của bạn.Not massing enough facts can weaken the impact of your essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh