Anh - Việt

Bản dịch của từ Materialistic trong tiếng Việt

materialistic

Adjective

materialistic (Adjective)

/mətɪɹiəlˈɪstɪk/
/mətɪɹiəlˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc thuyết duy vật; liên quan đến quan điểm triết học cho rằng vật chất là bản nguyên duy nhất của hiện thực (mọi thứ, kể cả tư tưởng và ý thức, đều xuất phát từ vật chất).

Of or concerning philosophical materialism.

Ví dụ
Quan điểm vật chất của cô ấy đã định hình thói quen mua sắm của cô ấy.Her materialistic views shaped her shopping habits.
Anh ta chỉ trích văn hóa vật chất của thành phố.He criticized the materialistic culture of the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá chú trọng tới của cải vật chất và tiền bạc; đặt giá trị của bản thân hoặc hạnh phúc chủ yếu vào việc sở hữu đồ đạc, tiền tài.

Being overly concerned with material possessions and wealth.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với lối sống vật chất và sở thích đắt tiền.She is known for her materialistic lifestyle and expensive taste.
Xã hội vật chất đánh giá cao các thương hiệu xa xỉ và sự phô trương giàu có.The materialistic society values luxury brands and flashy displays of wealth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh