Anh - Việt

Bản dịch của từ Materiality trong tiếng Việt

materiality

Noun

materiality (Noun)

/mətˌɪɹiˈælɪti/
/mətˌɪɹiˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính liên quan đến vật chất, tức là khả năng ảnh hưởng tới thế giới vật lý hoặc mang tính hữu hình, có thể cảm nhận được bằng giác quan.

the state or quality of being material or of affecting the physical world.

Ví dụ
Tính vật chất của dự án đã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng địa phương.The materiality of the project impacted the local community positively.
Công việc của nghệ sĩ khám phá tính vật chất của các hình thức nghệ thuật khác nhau.The artist's work explores the materiality of different art forms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh