Anh - Việt

Bản dịch của từ Matured trong tiếng Việt

matured

VerbAdjective

matured (Verb)

/mətjˈʊɹd/
/mətjˈʊɹd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đã lớn lên hoặc phát triển đến kích thước, độ chín hoặc sức mạnh đầy đủ; trở nên trưởng thành, hoàn thiện về mặt thể chất, tinh thần hoặc chức năng.

to grow or develop to full size or strength to be fully grown or developed.

Ví dụ
Cộng đồng đã trưởng thành theo năm tháng, trở nên bao dung và đa dạng hơn.The community matured over the years, becoming more inclusive and diverse.
Nhóm thanh niên vẫn chưa trưởng thành trong trách nhiệm xã hội của họ.The youth group has not matured yet in their social responsibilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của matured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mature

V2

Quá khứ đơn

Past simple

matured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

matured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

matures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

maturing

matured (Adjective)

/ˈmeɪ.tʃɚd/
/ˈmeɪ.tʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Đã phát triển đến mức trưởng thành về mặt tư duy hoặc cảm xúc; suy nghĩ, phản ứng và hành vi giống như người lớn.

having reached an advanced stage of mental or emotional development characteristic of an adult.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên đã trưởng thành nhanh chóng trong đại dịch, học trách nhiệm và lòng đồng cảm.Many teenagers matured quickly during the pandemic, learning responsibility and empathy.
Không phải tất cả người lớn đều trưởng thành về mặt cảm xúc; một số vẫn hành động như trẻ con.Not all adults matured emotionally; some still act like children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh