Anh - Việt

Bản dịch của từ Maturely trong tiếng Việt

maturely

Adverb

maturely (Adverb)

/mˈætʃɚəli/
/mˈætʃɚəli/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc cư xử một cách chín chắn, có suy nghĩ và trách nhiệm như người trưởng thành.

Hành động hoặc cư xử một cách chín chắn, có suy nghĩ và trách nhiệm như người trưởng thành.

Acting with maturity.

Ví dụ
Cô ấy xử lý tình huống một cách chín chắn.She handled the situation maturely.
Anh ấy không phản ứng một cách chín chắn trước sự phê bình.He did not respond maturely to criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Manner này diễn tả hành động hoặc cách cư xử một cách chín chắn, trưởng thành, có suy nghĩ và kiểm soát cảm xúc.

Manner này diễn tả hành động hoặc cách cư xử một cách chín chắn, trưởng thành, có suy nghĩ và kiểm soát cảm xúc.

In a mature manner.

Ví dụ
Cô ấy xử lí tình huống một cách chín chắn trong buổi thảo luận nhóm.She handled the situation maturely during the group discussion.
Anh ấy không phản ứng một cách chín chắn khi được hỏi về trách nhiệm xã hội trong IELTS.He didn't respond maturely when asked about social responsibility in IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh