Bản dịch của từ Maximum level trong tiếng Việt
Maximum level
Noun [U/C]

Maximum level(Noun)
mˈæksɪməm lˈɛvəl
ˈmæksɪməm ˈɫɛvəɫ
01
Lượng tối đa cho phép của một chất hay nguyên tố nào đó
The maximum permissible amount of a specific substance or element.
某种物质或元素的最大允许用量
Ví dụ
02
Giới hạn trên được đặt ra cho một phép đo đã xác định
The maximum limit is set for a specific measurement.
为某一特定测量设定的上限
Ví dụ
