Bản dịch của từ Maximum seating trong tiếng Việt

Maximum seating

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maximum seating(Noun)

mˈæksɪməm sˈiːtɪŋ
ˈmæksɪməm ˈsitɪŋ
01

Cấp độ cao nhất của cái gì đó

The highest level of something

某事的最高水平

Ví dụ
02

Số lớn nhất hoặc tổng số lớn nhất có thể hoặc được phép

The maximum quantity allowed or permissible.

最大允许或可能的数量

Ví dụ
03

Mốc giới hạn hoặc mức độ vượt quá đó thứ gì đó không thể hoặc chưa thể vượt quá.

A point or level at which something does not or may not extend or go beyond.

这是指某事物可能不存在或无法持续超越的界限或程度。

Ví dụ