Bản dịch của từ Mayday trong tiếng Việt

Mayday

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mayday(Noun)

mˈeɪdeɪ
mˈeɪdeɪ
01

Một tín hiệu quốc tế báo nguy dùng trên tàu thuyền và máy bay khi gặp tình huống khẩn cấp đe dọa tính mạng hoặc an toàn, báo cho lực lượng cứu hộ biết cần trợ giúp ngay lập tức.

An international distress signal used by shipping and aircraft.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ