Bản dịch của từ Meadow trong tiếng Việt
Meadow
Noun [U/C]

Meadow(Noun)
mˈɛdəʊ
ˈmiˌdaʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một môi trường sống tự nhiên chủ yếu được phủ bởi cỏ và các loại thực vật không có sợi gỗ khác
An open grassy environment mainly consisting of grasses and other non-woody plants.
这是一个由草原组成的环境,主要植被是各种草本植物和一些非木本植物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một mảnh đồng cỏ, đặc biệt là những nơi dùng để cắt cỏ trưởng thành làm thức ăn chăn nuôi
This is a patch of grassy land, especially one used for drying hay.
一片专门用来收割干草的草地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
