Bản dịch của từ Mean boy trong tiếng Việt
Mean boy
Phrase

Mean boy(Phrase)
mˈiːn bˈɔɪ
ˈmin ˈbɔɪ
02
Một cậu bé thiếu lòng hào phóng hoặc thiện chí.
A boy who exhibits a lack of generosity or goodwill
Ví dụ
Mean boy

Một cậu bé thiếu lòng hào phóng hoặc thiện chí.
A boy who exhibits a lack of generosity or goodwill