Bản dịch của từ Mean boy trong tiếng Việt

Mean boy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mean boy(Phrase)

mˈiːn bˈɔɪ
ˈmin ˈbɔɪ
01

Một cậu bé không tốt bụng hoặc thô lỗ với người khác.

A boy who is unkind or harsh to others

Ví dụ
02

Một cậu bé thiếu lòng hào phóng hoặc thiện chí.

A boy who exhibits a lack of generosity or goodwill

Ví dụ
03

Một cậu bé thường xuyên tham gia vào hành vi bắt nạt.

A boy who is often involved in bullying behavior

Ví dụ