Bản dịch của từ Mean score trong tiếng Việt

Mean score

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mean score(Noun)

mˈin skˈɔɹ
mˈin skˈɔɹ
01

Giá trị trung bình của một tập hợp số được tính bằng cách cộng tất cả các số lại với nhau rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp đó.

The average value of a set of numbers is calculated by adding them all together and dividing by how many there are.

一组数字的平均值,指将所有数字相加后,再除以数字的总个数所得的结果。

Ví dụ
02

Trong thống kê, nó đề cập đến một phép đo trung tâm đặc biệt trong một tập dữ liệu nhất định.

In statistics, it refers to a specific measure of central tendency within a given dataset.

在统计学中,它指的是某一数据集中一种特定的集中趋势指标。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh