Anh - Việt

Bản dịch của từ Mechatronics trong tiếng Việt

mechatronics

Noun

mechatronics (Noun)

/mɛkətɹˈɑnɪks/
/mɛkətɹˈɑnɪks/
AI

Nghĩa 01

Lĩnh vực kỹ thuật kết hợp điện tử và cơ khí để thiết kế, điều khiển và tự động hóa máy móc hoặc hệ thống (ví dụ: robot, hệ thống điều khiển tự động).

Technology combining electronics and mechanical engineering.

Ví dụ
Công nghệ mechatronics rất quan trọng trong việc phát triển robot xã hội như Sophia.Mechatronics is important for developing modern social robots like Sophia.
Công nghệ mechatronics không chỉ tập trung vào điện tử trong các ứng dụng xã hội.Mechatronics does not only focus on electronics in social applications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh