Anh - Việt

Bản dịch của từ Meddlesome trong tiếng Việt

meddlesome

Adjective

meddlesome (Adjective)

/mˈɛdlsəm/
/mˈɛdlsəm/
AI

Nghĩa 01

Thích can thiệp hoặc xen vào chuyện của người khác một cách không được mời, thường gây phiền lòng cho người khác.

Fond of meddling interfering.

Ví dụ
Hàng xóm thích xen vào luôn bình luận về lựa chọn vườn của tôi.My meddlesome neighbor always comments on my garden choices.
Cô ấy không phải là người thích xen vào các hoạt động cộng đồng của chúng tôi.She is not a meddlesome person in our community activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh