Bản dịch của từ Media kit trong tiếng Việt

Media kit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Media kit(Noun)

mˈidiə kˈɪt
mˈidiə kˈɪt
01

Bộ tài liệu quảng cáo được sử dụng để cung cấp thông tin về một công ty hoặc tổ chức cho giới truyền thông.

A collection of promotional materials used to provide information about a company or organization to the media.

Ví dụ
02

Tài liệu bao gồm thông cáo báo chí, thông tin về công ty và các thông tin liên quan khác cho các nhà báo.

Documents that include press releases, company background, and other relevant information for journalists.

Ví dụ
03

Một công cụ cho các chuyên gia marketing để giới thiệu công việc của họ và tương tác với khách hàng hoặc khán giả.

A tool for marketing professionals to showcase their work and engage with clients or audiences.

Ví dụ