Anh - Việt

Bản dịch của từ Medially trong tiếng Việt

medially

Adverb

medially (Adverb)

/mˈidiəli/
/mˈidiəli/
AI

Nghĩa 01 · trong ngôn ngữ học: ở vị trí giữa trong một từ, tức là không ở đầu (initial) và không ở cuối (final) của từ

trong ngôn ngữ học: ở vị trí giữa trong một từ, tức là không ở đầu (initial) và không ở cuối (final) của từ

linguistics Inside a word neither initially nor finally.

Ví dụ
Từ 'socially' có chữ 'c' ở giữa cấu trúc của nó.The word 'socially' has 'c' medially in its structure.
Nhiều sinh viên không biết cách đặt chữ cái ở giữa.Many students do not know how to place letters medially.

Nghĩa 02 · Trong giải phẫu: theo hướng vào giữa cơ thể hoặc gần đường giữa (trục) của cơ thể.

Trong giải phẫu: theo hướng vào giữa cơ thể hoặc gần đường giữa (trục) của cơ thể.

anatomy In a medial direction or location nearer or toward the midline.

Ví dụ
Trong giải phẫu xã hội, tim nằm ở vị trí giữa trong ngực.In social anatomy, the heart is located medially in the chest.
Phổi không nằm ở vị trí giữa; chúng nằm ở hai bên.The lungs are not medially positioned; they are on either side.

Nghĩa 03 · Ở giữa; liên quan đến phần giữa hoặc về phía giữa (vị trí ở trung tâm).

Ở giữa; liên quan đến phần giữa hoặc về phía giữa (vị trí ở trung tâm).

In or relating to the middle.

Ví dụ
Về mặt trung gian, các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cả cộng đồng giàu và nghèo như nhau.Medially, social issues affect both rich and poor communities equally.
Mạng xã hội không kết nối trung gian những người từ các nền văn hóa khác nhau.Social media does not medially connect people from different cultures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh