Anh - Việt

Bản dịch của từ Mediation trong tiếng Việt

mediation

Noun Uncountable

mediation (Noun Uncountable)

/mˌiːdɪˈeɪʃən/
/ˌmidiˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

quá trình một người trung lập giúp các bên đang bất đồng hoặc tranh chấp đạt được thỏa thuận

the process of helping people or groups involved in a disagreement to reach an agreement especially with the help of a neutral third person

Ví dụ
Năm 2023, hòa giải đã giúp hai nhóm khu phố giải quyết tranh chấp.Mediation helped two neighborhood groups settle a dispute in 2023.
Không có sự hòa giải, Anna và Minh không thống nhất được về công viên cộng đồng.Without mediation, Anna and Minh failed to agree on a community park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của mediation (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + mediationPREPOSITIONVERB + mediationmediation + NOUN
Kết hợp từ của mediation
Collocation
Ví dụ

hòa giải đa bên

multiparty mediation

Cộng đồng đã sử dụng hòa giải đa bên để giúp ba nhóm trong khu phố thống nhất về kế hoạch cùng nhau làm sạch công viên.

The community used multiparty mediation to help three neighborhood groups agree on a shared park-cleaning plan.

hòa giải quốc tế

international mediation

Tại trường của chúng tôi, hòa giải quốc tế đã giúp 20 học sinh đến từ năm quốc gia thống nhất các quy tắc công bằng cho một lễ hội văn hóa.

At our school, international mediation helped 20 students from five countries agree on fair rules for a cultural festival.

hòa giải ly hôn

divorce mediation

经过hòa giải ly hôn, Anna và Mark đồng ý cùng nhau chăm sóc hai người con một cách thân thiện.

After divorce mediation, Anna and Mark agreed to care for their two children in a friendly way.

Trung gian hòa giải của Liên Hợp Quốc

UN mediation

Sau sự hòa giải của Liên Hợp Quốc, hai nhóm cộng đồng ở Nairobi đã cùng tổ chức một ngày hội thể thao miễn phí cho 200 trẻ em.

After UN mediation, two community groups in Nairobi worked together to organize a free sports day for 200 children.

Video ngữ cảnh