mediation
mediation (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
quá trình một người trung lập giúp các bên đang bất đồng hoặc tranh chấp đạt được thỏa thuận
the process of helping people or groups involved in a disagreement to reach an agreement especially with the help of a neutral third person
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của mediation (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hòa giải đa bên multiparty mediation | Cộng đồng đã sử dụng hòa giải đa bên để giúp ba nhóm trong khu phố thống nhất về kế hoạch cùng nhau làm sạch công viên. The community used multiparty mediation to help three neighborhood groups agree on a shared park-cleaning plan. |
hòa giải quốc tế international mediation | Tại trường của chúng tôi, hòa giải quốc tế đã giúp 20 học sinh đến từ năm quốc gia thống nhất các quy tắc công bằng cho một lễ hội văn hóa. At our school, international mediation helped 20 students from five countries agree on fair rules for a cultural festival. |
hòa giải ly hôn divorce mediation | 经过hòa giải ly hôn, Anna và Mark đồng ý cùng nhau chăm sóc hai người con một cách thân thiện. After divorce mediation, Anna and Mark agreed to care for their two children in a friendly way. |
Trung gian hòa giải của Liên Hợp Quốc UN mediation | Sau sự hòa giải của Liên Hợp Quốc, hai nhóm cộng đồng ở Nairobi đã cùng tổ chức một ngày hội thể thao miễn phí cho 200 trẻ em. After UN mediation, two community groups in Nairobi worked together to organize a free sports day for 200 children. |