Anh - Việt
mediator
Noun
mediator (Noun)
/ˈaɪˈɛ mˈiːdɪˌeɪtɐ/
/ˈɑˈniˈɛ ˈmidiˌeɪtɝ/
AI
Ví dụ
Người hòa giải đã giúp các hàng xóm giải quyết tranh chấp tiếng ồn nhanh chóng.The mediator helped the neighbors settle their noise dispute quickly.
Trường không thuê người hòa giải cho vụ bắt nạt học đường.The school did not hire a mediator for the bullying case.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người trung gian đã giúp giải quyết mâu thuẫn giữa hai nhóm trong cuộc tranh luận.The mediator helped resolve the conflict between two groups in the debate.
Không có người trung gian để giải quyết tranh cãi trong cuộc họp xã hội này.There is no mediator to solve the argument in this social meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người hòa giải, đặc biệt là người can thiệp để giải quyết xung đột hoặc tranh chấp.
A person who mediates especially one who intervenes to resolve conflicts or disputes
Ví dụ
Người trung gian đã giúp giải quyết tranh chấp giữa hai người hàng xóm nhanh chóng.The mediator helped solve the dispute between two neighbors quickly.
Cô ấy không phải là người hòa giải trong các mâu thuẫn ở trường.She is not a mediator in conflicts at school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa