Bản dịch của từ Medical practitioner trong tiếng Việt

Medical practitioner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medical practitioner(Noun)

mˈɛdɪkəl præktˈɪʃənɐ
ˈmɛdɪkəɫ prækˈtɪʃənɝ
01

Một người có trình độ và giấy phép hành nghề y, gọi là bác sĩ.

A person who is qualified and licensed to practice medicine.

具备资格和执照的医务人员,通常称为医生

Ví dụ
02

Một người hành nghề y, đặc biệt là trong môi trường khám chữa bệnh.

An individual involved in healthcare activities, especially in a clinical setting.

一名个人从事医疗活动,特别是在临床环境中。

Ví dụ
03

Chuyên gia y tế chẩn đoán và điều trị các bệnh và thương tích.

A healthcare professional who diagnoses and treats illnesses and injuries.

Một chuyên gia y tế chuyên chẩn đoán và điều trị các bệnh lý và chấn thương.

Ví dụ