Bản dịch của từ Meg trong tiếng Việt
Meg
Noun [U/C]

Meg(Noun)
mˈɛɡ
ˈmɛɡ
01
Nhân vật hư cấu thường xuất hiện trong văn học và điện ảnh, thường được miêu tả là có ý chí mạnh mẽ hoặc tài nguyênful.
A fictional character often used in literature and film typically characterized as being strongwilled or resourceful
Ví dụ
02
Viết tắt của megabyte (MB), một đơn vị lưu trữ thông tin số.
An abbreviation for megabyte MB a unit of digital information storage
Ví dụ
03
Một dạng thu nhỏ hoặc biệt danh của tên Margaret.
A diminutive or nickname form of the name Margaret
Ví dụ
