Anh - Việt

Bản dịch của từ Mellow trong tiếng Việt

mellow

AdjectiveVerb

mellow (Adjective)

/mˈɛləʊ/
/ˈmɛɫoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Êm dịu, đậm đà, tròn vị và dễ chịu về hương vị, âm thanh, màu sắc hoặc đặc tính.

Êm dịu, đậm đà, tròn vị và dễ chịu về hương vị, âm thanh, màu sắc hoặc đặc tính.

Soft rich smooth and pleasant in flavour sound colour or quality

Ví dụ
Giọng nói êm dịu của Maya khiến nhóm thảo luận cảm thấy bình tĩnh.Maya's mellow voice made her IELTS discussion group feel calm.
Giọng gay gắt của chương trình phát thanh không êm dịu trong cuộc tranh luận xã hội.The podcast's harsh tone was not mellow during our social issues debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thoải mái, điềm tĩnh, thân thiện và không dễ tức giận hoặc căng thẳng.

Thoải mái, điềm tĩnh, thân thiện và không dễ tức giận hoặc căng thẳng.

Relaxed calm friendly and not easily upset

Ví dụ
Trong câu lạc bộ luyện thi của Maya, Leo rất điềm đạm trong ba cuộc thảo luận nhóm.At Maya's IELTS club, Leo is mellow during three group discussions.
Trong cuộc tranh luận năm 2024, Ana không bình thản khi Tom ngắt lời cô ấy.During the 2024 debate, Ana was not mellow when Tom interrupted her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trở nên bớt gay gắt, nghiêm khắc hoặc mãnh liệt, đặc biệt do tuổi tác hay kinh nghiệm.

Trở nên bớt gay gắt, nghiêm khắc hoặc mãnh liệt, đặc biệt do tuổi tác hay kinh nghiệm.

Made less harsh severe or intense especially through age or experience

Ví dụ
Sau mười năm, giọng nói ôn hòa của Maria giúp các cuộc tranh luận giữ được sự tôn trọng.After ten years, Maria's mellow voice helps debates stay respectful.
Giọng điệu ôn hòa của chiến dịch không gay gắt với các gia đình nhập cư.The campaign's mellow tone is not harsh toward immigrant families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mellow (Verb)

/mˈɛləʊ/
/ˈmɛɫoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho thứ gì đó mềm hơn, êm hơn, bớt khắc nghiệt hoặc dễ chịu hơn.

Làm cho thứ gì đó mềm hơn, êm hơn, bớt khắc nghiệt hoặc dễ chịu hơn.

To make something softer smoother less severe or more pleasant

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, Maya giúp làm dịu những cuộc tranh luận gay gắt trên mạng xã hội.At the 2024 forum, Maya helped mellow angry social media debates.
Sau cuộc phỏng vấn của John, chiến dịch không làm dịu những bình luận gay gắt.The campaign did not mellow harsh comments after John's interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trở nên mềm mại, dịu dàng, bình tĩnh hoặc bớt gay gắt hơn, thường do thời gian hay tuổi tác.

Trở nên mềm mại, dịu dàng, bình tĩnh hoặc bớt gay gắt hơn, thường do thời gian hay tuổi tác.

To become softer gentler calmer or less harsh often as a result of time or age

Ví dụ
Sau mười năm, Maya trở nên điềm đạm và dẫn dắt các cuộc tranh luận xã hội bình tĩnh hơn.After ten years, Maya mellowed and led calmer social debates.
Sau khi nghỉ hưu, ông Lee không trở nên điềm tĩnh trong các cuộc họp cộng đồng căng thẳng.After retirement, Mr. Lee did not mellow during heated community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh