Bản dịch của từ Membrane sweep trong tiếng Việt
Membrane sweep
Noun [U/C]

Membrane sweep(Noun)
mˈɛmbɹˌeɪn swˈip
mˈɛmbɹˌeɪn swˈip
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp được sử dụng để có thể giảm nhu cầu về việc kích thích chuyển dạ bằng y tế bằng cách khuyến khích các quá trình tự nhiên của cơ thể.
A method employed to potentially reduce the need for medical induction of labor by encouraging the body's natural processes.
Ví dụ
