Bản dịch của từ Membrane sweep trong tiếng Việt

Membrane sweep

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Membrane sweep(Noun)

mˈɛmbɹˌeɪn swˈip
mˈɛmbɹˌeɪn swˈip
01

Một thủ tục y tế trong đó một nhân viên y tế sử dụng ngón tay để tách túi ối khỏi cổ tử cung nhằm kích thích chuyển dạ.

A medical procedure in which a healthcare provider uses a finger to separate the amniotic sac from the cervix in order to stimulate labor.

Ví dụ
02

Một kỹ thuật được sử dụng trong những tuần cuối thai kỳ để giúp kích thích chuyển dạ một cách tự nhiên.

A technique used during the final weeks of pregnancy to help induce labor naturally.

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng để có thể giảm nhu cầu về việc kích thích chuyển dạ bằng y tế bằng cách khuyến khích các quá trình tự nhiên của cơ thể.

A method employed to potentially reduce the need for medical induction of labor by encouraging the body's natural processes.

Ví dụ