Bản dịch của từ Memory stick trong tiếng Việt

Memory stick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Memory stick(Noun)

mˈɛmɚi stˈɪk
mˈɛmɚi stˈɪk
01

Một thiết bị điện tử nhỏ dùng để truyền tập tin giữa các máy tính.

A small electronic device used for transferring files between computers.

Ví dụ
02

Một thiết bị lưu trữ di động dùng để lưu trữ dữ liệu.

A portable storage device used to store data.

Ví dụ
03

Một loại thiết bị bộ nhớ flash.

A type of flash memory device.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh