Bản dịch của từ Mend trong tiếng Việt

Mend

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mend(Verb)

mˈɛnd
ˈmɛnd
01

Sửa chữa một thứ gì đó bị hỏng hoặc bị hư hại.

To repair something that is broken or damaged

修补 - 修理;修复(损坏或破损的物品)

Ví dụ
02

Cải thiện hoặc làm cho điều gì đó tốt hơn.

To improve or make something better

改善 - 使……变得更好;改进

Ví dụ
03

Để khắc phục một vấn đề hoặc khó khăn

To fix a problem or difficulty

修补 - 修理;解决问题或困难

Ví dụ

Mend(Noun)

mˈɛnd
ˈmɛnd
01

Giải quyết một vấn đề hoặc khó khăn

A corrective change or revision

修改 - 对原有内容或结构进行的修正或修订

Ví dụ
02

Sửa chữa một thứ gì đó đã hư hỏng hoặc bị hư

An instance of repairing something

修复;修补 - 修理或恢复某物的功能状态

Ví dụ
03

Cải thiện hoặc làm cho một điều gì đó tốt hơn

A state of improvement or recovery

改善状态 - 恢复或进步的状态

Ví dụ