Bản dịch của từ Mendicant trong tiếng Việt
Mendicant

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "mendicant" có nguồn gốc từ tiếng Latin "mendicans", nghĩa là người ăn xin. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này thường chỉ những người sống nhờ vào sự bố thí, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hay xã hội. "Mendicant" cũng được dùng để mô tả các tu sĩ từ bỏ tài sản để trau dồi đức tin. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng thuật ngữ này với ý nghĩa tương tự.
Họ từ
Từ "mendicant" có nguồn gốc từ tiếng Latin "mendicans", nghĩa là người ăn xin. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này thường chỉ những người sống nhờ vào sự bố thí, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo hay xã hội. "Mendicant" cũng được dùng để mô tả các tu sĩ từ bỏ tài sản để trau dồi đức tin. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng thuật ngữ này với ý nghĩa tương tự.
