Anh - Việt

Bản dịch của từ Mends trong tiếng Việt

mends

Verb

mends (Verb)

/mˈɛndz/
/mˈɛndz/
AI

Nghĩa 01

Sửa chữa hoặc vá lại đồ vật bị hỏng, rách hoặc hở để nó dùng được như trước.

to repair or fix something.

Ví dụ
Cộng đồng sửa chữa các mối quan hệ rạn nứt qua các cuộc họp thường xuyên.The community mends broken relationships through regular meetings and discussions.
Chương trình không sửa chữa các vấn đề xã hội nếu không có sự tham gia tích cực từ mọi người.The program does not mend societal issues without active participation from everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mends (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh