Bản dịch của từ Mennonite trong tiếng Việt
Mennonite
NounAdjective

Mennonite (Noun)
mˈɛnənˌaɪt
ˈmɛnəˌnaɪt
01
Tín đồ của một nhóm Kitô giáo Kháng Cách có nguồn gốc từ phái Tái Tẩy lễ, theo truyền thống nổi tiếng với việc làm phép rửa cho người trưởng thành, chủ trương hòa bình và lối sống giản dị.
A member of a Protestant Christian group descended from the Anabaptists traditionally known for adult baptism pacifism and simple living
Ví dụ
