Bản dịch của từ Menstrual cycle changes trong tiếng Việt

Menstrual cycle changes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Menstrual cycle changes(Phrase)

mˈɛnstruːəl sˈaɪkəl tʃˈeɪndʒɪz
ˈmɛnstruəɫ ˈsaɪkəɫ ˈtʃeɪndʒɪz
01

Chuỗi các biến đổi sinh lý trong cơ thể phụ nữ diễn ra nhằm chuẩn bị cho khả năng mang thai.

The series of physiological changes in a woman's body occur to prepare her for pregnancy.

女性身体的一系列生理变化是为了准备怀孕的可能性。

Ví dụ
02

Những thay đổi này thường liên quan đến việc rụng trứng và bong tróc lớp niêm mạc tử cung nếu không có thai xảy ra.

These changes typically involve ovulation and the shedding of the uterine lining when pregnancy does not occur.

这些变化通常包括排卵以及没有怀孕时子宫内膜的脱落。

Ví dụ
03

Những biến đổi theo chu kỳ liên quan đến buồng trứng và nội mạc tử cung được điều hòa bởi hormone.

Cyclical changes involving the ovaries and uterine lining are regulated by hormones.

由荷尔蒙调控的卵巢和子宫内膜的周期性变化

Ví dụ