Anh - Việt

Bản dịch của từ Mensuration trong tiếng Việt

mensuration

Noun

mensuration (Noun)

/mɛnʃəɹˈeɪʃn/
/mɛnʃəɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình đo lường; việc xác định kích thước, lượng hoặc số liệu của một vật hoặc hiện tượng.

Measurement.

Ví dụ
Sự đo lường là rất cần thiết để phân tích xu hướng xã hội ở thành phố.Mensuration is essential for analyzing social trends in urban areas.
Họ không sử dụng sự đo lường trong phương pháp nghiên cứu xã hội của mình.They did not use mensuration in their social research methods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh