Bản dịch của từ Mental agility trong tiếng Việt

Mental agility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental agility(Noun)

mˈɛntəl ədʒˈɪləti
mˈɛntəl ədʒˈɪləti
01

Khả năng suy nghĩ nhanh và điều chỉnh tư duy của một người để phù hợp với các tình huống hoặc thách thức thay đổi.

The ability to think quickly and adapt one's thoughts to changing situations or challenges.

Ví dụ
02

Khả năng suy luận nhanh chóng và linh hoạt, thường theo cách sáng tạo.

The capacity for rapid and flexible reasoning, often in a creative manner.

Ví dụ
03

Kỹ năng nhận thức bao gồm ra quyết định nhanh chóng và giải quyết vấn đề hiệu quả.

A cognitive skill that involves quick decision-making and effective problem-solving.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh