Bản dịch của từ Mentally unstable trong tiếng Việt
Mentally unstable
Adjective

Mentally unstable(Adjective)
mˈɛntəli ˈʌnstəbəl
ˈmɛntəɫi ˈənstəbəɫ
01
Đặc trưng bởi sự dao động lớn trong tâm trạng hoặc hành vi
Characterized by significant fluctuations in mood or behavior
Ví dụ
02
Không ổn định về mặt tình cảm hay tâm lý, gặp phải sự rối loạn tâm thần hoặc các rối loạn tâm lý.
Not emotionally or psychologically stable experiencing mental disturbance or disorders
Ví dụ
03
Có một tâm lý dẫn đến những hành vi khó lường.
Having a state of mind that can lead to unpredictable behavior
Ví dụ
