Bản dịch của từ Mention trong tiếng Việt
Mention
Noun [U/C] Verb

Mention(Noun)
mˈɛnʃən
ˈmɛnʃən
Ví dụ
03
Một lời cảm ơn chính thức trong bài phát biểu hoặc báo cáo
An official acknowledgment in a speech or report.
在演讲或报告中正式的致谢
Ví dụ
Mention(Verb)
mˈɛnʃən
ˈmɛnʃən
01
Làm cho ai đó chú ý đến điều gì đó
An official acknowledgment in a speech or report.
在演讲或报告中正式给予的认可
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Đề cập đến điều gì đó một cách ngắn gọn và không đi vào chi tiết
Mentioning someone or something
简要提及某事,且不做详细说明
Ví dụ
