Bản dịch của từ Menu engineering trong tiếng Việt

Menu engineering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Menu engineering(Noun)

mˈɛnju ˈɛndʒənˈɪɹɨŋ
mˈɛnju ˈɛndʒənˈɪɹɨŋ
01

Quá trình phân tích và tối ưu hóa hiệu suất của thực đơn dựa trên dữ liệu bán hàng và sở thích của khách hàng.

The process of analyzing and optimizing a menu's performance based on sales data and customer preferences.

Ví dụ
02

Một phương pháp chiến lược được sử dụng trong nhà hàng để nâng cao lợi nhuận thông qua thiết kế thực đơn và vị trí món ăn.

A strategic approach used in restaurants to enhance profitability through menu design and item placement.

Ví dụ
03

Thực hành lập kế hoạch và phát triển một thực đơn phù hợp với thương hiệu và thị trường mục tiêu của nhà hàng.

The practice of planning and developing a menu that aligns with the restaurant's brand and target market.

Ví dụ