Bản dịch của từ Meridiem trong tiếng Việt

Meridiem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meridiem(Noun)

mɚˈɪdiəm
mɚˈɪdiəm
01

Từ này chỉ khoảng giữa trưa, tức là thời điểm buổi trưa (khoảng 12 giờ), khi mặt trời ở gần đỉnh trời.

Midday noon.

正午

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh