Anh - Việt

Bản dịch của từ Meridiem trong tiếng Việt

meridiem

Noun

meridiem (Noun)

/mɚˈɪdiəm/
/mɚˈɪdiəm/
AI

Nghĩa 01

Từ này chỉ khoảng giữa trưa, tức là thời điểm buổi trưa (khoảng 12 giờ), khi mặt trời ở gần đỉnh trời.

Midday noon.

Ví dụ
Hãy gặp nhau ở quán cà phê vào buổi trưa.Let's meet at the cafe at meridiem for lunch.
Cô ấy thích uống cà phê vào buổi chiều hơn là tham gia buổi trà buổi trưa.She prefers afternoon coffee over meridiem tea gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh