Bản dịch của từ Mesozoic trong tiếng Việt
Mesozoic
Noun [U/C]

Mesozoic(Noun)
mˌɛsəzˈəʊɪk
ˌmɛzəˈzoʊɪk
Ví dụ
02
Thời kỳ địa chất từ khoảng 252 đến 66 triệu năm trước, nổi bật với sự xuất hiện của khủng long và những sinh vật có vú đầu tiên.
The geological era from about 252 to 66 million years ago is marked by the emergence of dinosaurs and the earliest mammals.
大约2.52亿年至6600万年前的地质时期,以恐龙和第一批哺乳动物的出现为标志。
Ví dụ
