Bản dịch của từ Messaging platform trong tiếng Việt
Messaging platform
Noun [U/C]

Messaging platform (Noun)
mˈɛsɨdʒɨŋ plˈætfˌɔɹm
mˈɛsɨdʒɨŋ plˈætfˌɔɹm
01
Một ứng dụng phần mềm hoặc dịch vụ cho phép người dùng gửi và nhận tin nhắn qua giao tiếp kỹ thuật số.
A software application or service that enables users to send and receive messages through digital communication.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một nền tảng tích hợp nhiều dịch vụ nhắn tin để tạo điều kiện cho giao tiếp giữa các mạng khác nhau.
A platform that integrates various messaging services to facilitate communication across different networks.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Messaging platform
Không có idiom phù hợp