Anh - Việt

Bản dịch của từ Met trong tiếng Việt

met

Verb

met (Verb)

/mˈɛt/
/mˈɛt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "meet" (gặp, gặp gỡ). Dùng khi nói về việc đã gặp ai đó trong quá khứ.

simple past and past participle of meet.

Ví dụ
Cô ấy đã gặp bạn bè của mình ở quán cà phê ngày hôm qua.She met her friends at the coffee shop yesterday.
Họ gặp nhau để ăn tối để thảo luận về tiến độ dự án.They met for dinner to discuss the project progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của met (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

meet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

met

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

met

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

meets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

meeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh