Bản dịch của từ Met- trong tiếng Việt

Met-

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Met- (Verb)

mˈɛt
ˈmɛt
01

Đã đáp ứng hoặc đạt được một yêu cầu, tiêu chuẩn, điều kiện hay nhu cầu.

Satisfied or achieved a requirement standard condition or need

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đã đến gặp hoặc ở cùng một người, do tình cờ hoặc theo sự sắp xếp.

Came into the presence of someone by chance or by arrangement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đã tụ họp với những người khác nhằm một mục đích nhất định, đặc biệt để thảo luận hoặc cùng làm việc.

Gathered with other people for a particular purpose especially to discuss or do something together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đã đối mặt, xử lý hoặc ứng phó với một khó khăn, thách thức hay tình huống.

Dealt with faced or responded to a difficulty challenge or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa