Anh - Việt

Bản dịch của từ Metallicity trong tiếng Việt

metallicity

Noun

metallicity (Noun)

/mətˈæləsti/
/mətˈæləsti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất của một vật giống kim loại: có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, bề mặt sáng bóng, thường cứng và dễ uốn. Thuật ngữ này dùng để mô tả mức độ hoặc đặc điểm

The property of being metallic.

Ví dụ
Tính kim loại của các tác phẩm điêu khắc hiện đại ảnh hưởng đến sức hấp dẫn của chúng đối với người sưu tầm.The metallicity of modern sculptures influences their appeal to collectors.
Tính kim loại của những đồng xu cũ không cao lắm.The metallicity of the old coins is not very high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh