Anh - Việt

Bản dịch của từ Metallurgy trong tiếng Việt

metallurgy

Noun

metallurgy (Noun)

/mˈɛtəlɚdʒi/
/mˈɛtlɚɹdʒi/
AI

Nghĩa 01

Ngành khoa học và công nghệ nghiên cứu tính chất của kim loại cũng như các phương pháp sản xuất, tinh chế và xử lý kim loại để sử dụng công nghiệp.

The branch of science and technology concerned with the properties of metals and their production and purification.

Ví dụ
Khoa luyện kim rất quan trọng để tạo ra những cây cầu vững chắc ở thành phố.Metallurgy is essential for creating strong bridges in urban areas.
Nhiều người không hiểu vai trò của luyện kim trong an toàn xây dựng.Many people do not understand metallurgy's role in building safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của metallurgy (Noun)

SingularPlural

metallurgy

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh