meteorologist
meteorologist (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Người chuyên nghiên cứu khí tượng học, tức là người nghiên cứu thời tiết và các hiện tượng khí quyển để dự báo thời tiết hoặc nghiên cứu khí hậu.
Người chuyên nghiên cứu khí tượng học, tức là người nghiên cứu thời tiết và các hiện tượng khí quyển để dự báo thời tiết hoặc nghiên cứu khí hậu.
A person who studies meteorology.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
meteorologist (Noun)
Nghĩa 01 · Người nghiên cứu hoặc chuyên gia về khí tượng học; người nghiên cứu thời tiết và hiện tượng khí hậu để dự báo, phân tích các điều kiện thời tiết.
Người nghiên cứu hoặc chuyên gia về khí tượng học; người nghiên cứu thời tiết và hiện tượng khí hậu để dự báo, phân tích các điều kiện thời tiết.
A person who studies meteorology.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của meteorologist (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
meteorologist | meteorologists |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Meteorologist" là danh từ chỉ chuyên gia nghiên cứu và dự đoán thời tiết. Người làm nghề này phân tích dữ liệu khí tượng để đưa ra thông tin về tình hình thời tiết và khí hậu. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác đôi chút giữa hai phương ngữ, biểu hiện qua âm nhấn và độ dài của nguyên âm.