Anh - Việt

Bản dịch của từ Meteorologist trong tiếng Việt

meteorologist

Noun CountableNoun

meteorologist (Noun Countable)

/mˌitiɚˈɑlədʒɪst/
/mˌitiɚˈɑlədʒɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người chuyên nghiên cứu khí tượng học, tức là người nghiên cứu thời tiết và các hiện tượng khí quyển để dự báo thời tiết hoặc nghiên cứu khí hậu.

Người chuyên nghiên cứu khí tượng học, tức là người nghiên cứu thời tiết và các hiện tượng khí quyển để dự báo thời tiết hoặc nghiên cứu khí hậu.

A person who studies meteorology.

Ví dụ
Nhà khí tượng học dự đoán sẽ có mưa lớn vào cuối tuần.The meteorologist predicted heavy rain for the weekend.
Là một nhà khí tượng học, Sarah phân tích các kiểu thời tiết để đưa ra dự báo.As a meteorologist, Sarah analyzes weather patterns to make forecasts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

meteorologist (Noun)

/mˌitiɚˈɑlədʒɪst/
/mˌitiɚˈɑlədʒɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người nghiên cứu hoặc chuyên gia về khí tượng học; người nghiên cứu thời tiết và hiện tượng khí hậu để dự báo, phân tích các điều kiện thời tiết.

Người nghiên cứu hoặc chuyên gia về khí tượng học; người nghiên cứu thời tiết và hiện tượng khí hậu để dự báo, phân tích các điều kiện thời tiết.

A person who studies meteorology.

Ví dụ
Nhà khí tượng học dự đoán ngày mai sẽ có mưa lớn.The meteorologist predicted heavy rain tomorrow.
Là một nhà khí tượng học, Sarah phân tích các kiểu thời tiết hàng ngày.As a meteorologist, Sarah analyzes weather patterns daily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của meteorologist (Noun)

SingularPlural

meteorologist

meteorologists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh